Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Vật liệu

Thuật ngữ 材質違い(ざいしつちがい) là gì?

Sai vật liệu, nhầm vật liệu (Wrong material)

Thông tin thuật ngữ 材質違い
Thuật ngữ材質違い
Cách đọcざいしつちがい
Hán-ViệtTÀI CHẤT VI
Nghĩa tiếng ViệtSai vật liệu, nhầm vật liệu
Tiếng AnhWrong material
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVật liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Lỗi dùng vật liệu khác với bản vẽ: lấy nhầm thanh trong kho, nhầm SS400 với S45C, nhầm A5052 với A6061… Nhìn bằng mắt gần như không phân biệt được nên rất dễ lọt; khách thường coi là lỗi nặng vì ảnh hưởng tới độ bền.

Lưu ý & thực tế

Biện pháp hay gặp: sơn màu đầu thanh theo mác vật liệu, ghi mác lên 端材, đối chiếu ミルシート khi nhận hàng, kiểm bằng máy phân tích thành phần.

Câu ví dụ trong công việc

Phát hiện nhầm vật liệu nên đang kiểm lại toàn bộ cùng lô.

Nhìn bằng mắt không phân biệt được nên lỗi nhầm vật liệu rất dễ lọt ra ngoài.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe