Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · An toàn & cải tiến hiện trường

Thuật ngữ 特別教育(とくべつきょういく) là gì?

Đào tạo đặc biệt (bắt buộc cho việc nguy hiểm) (Special (mandatory) safety training)

Thông tin thuật ngữ 特別教育
Thuật ngữ特別教育
Cách đọcとくべつきょういく
Hán-ViệtĐẶC BIỆT GIÁO DỤC
Nghĩa tiếng ViệtĐào tạo đặc biệt (bắt buộc cho việc nguy hiểm)
Tiếng AnhSpecial (mandatory) safety training
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônAn toàn & cải tiến hiện trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Khoá đào tạo bắt buộc theo luật trước khi làm một số việc nguy hiểm, như thay đá mài, làm trên mạch điện hạ áp, lái xe nâng dưới 1 tấn, dạy lệnh robot công nghiệp, móc cẩu cho cẩu dưới 1 tấn. Chưa học thì không được giao việc đó, dù đã quen tay ở công ty cũ.

Lưu ý & thực tế

Danh mục việc phải qua 特別教育 nằm ở 労働安全衛生規則 第36条. Khác 技能講習 (khoá có thi, cấp chứng chỉ, cho việc nguy hiểm hơn như lái xe nâng từ 1 tấn) và 免許 (giấy phép). Công ty phải lưu hồ sơ ai đã học, học những môn gì, trong 3 năm (労働安全衛生規則 第38条).

Câu ví dụ trong công việc

Muốn thay đá mài của máy mài cầm tay thì phải qua đào tạo đặc biệt.

Người mới tới chưa học khoá đào tạo đặc biệt nên chưa được làm việc này.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe