Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ セキュリティ教育 là gì?
Đào tạo bảo mật (Security awareness training)
| Thuật ngữ | セキュリティ教育 |
|---|---|
| Cách đọc | セキュリティきょういく |
| Hán-Việt | GIÁO DỤC |
| Nghĩa tiếng Việt | Đào tạo bảo mật |
| Tiếng Anh | Security awareness training |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Buổi đào tạo hay khoá e-learning về bảo mật mà nhân viên phải học, thường định kỳ hằng năm và khi mới vào công ty: quản lý mật khẩu, nhận biết mail lừa đảo, xử lý thông tin mật. Học xong thường có bài kiểm tra; chưa hoàn thành thì sẽ bị nhắc.
Câu ví dụ trong công việc
今月中に、セキュリティ教育のeラーニングを受講してください。
Hãy học xong khoá e-learning đào tạo bảo mật trong tháng này.
セキュリティ教育で、不審なメールの見分け方を学びました。
Trong buổi đào tạo bảo mật, tôi đã học cách nhận biết email đáng ngờ.