Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 申し送り(もうしおくり) là gì?

Dặn lại cho người tiếp theo (khi đổi ca) (Shift handoff notes)

Thông tin thuật ngữ 申し送り
Thuật ngữ申し送り
Cách đọcもうしおくり
Hán-ViệtTHÂN TỐNG
Nghĩa tiếng ViệtDặn lại cho người tiếp theo (khi đổi ca)
Tiếng AnhShift handoff notes
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thông tin người hết ca truyền lại cho người vào ca: cảnh báo nào đang theo dõi, việc nào đang dở, cần chú ý gì. Thường ghi vào mục 申し送り事項 hay sổ trực, rồi nói thêm vài câu khi giao ca.

Lưu ý & thực tế

Gần nghĩa 引き継ぎ; 申し送り hay dùng cho đổi ca hằng ngày (rất phổ biến cả ở bệnh viện, nhà máy), còn 引き継ぎ dùng cả khi bàn giao công việc dài hạn.

Câu ví dụ trong công việc

Ca đêm đã dặn lại về việc batch bị chậm.

Điểm nào đáng chú ý thì ghi vào mục dặn lại nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe