Từ vựng
為替 (かわせ, kawase) nghĩa là gì?
為替 (かわせ, kawase) trong tiếng Nhật nghĩa là hối đoái; lệnh chuyển tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわせ |
|---|
| Romaji | kawase |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawase
hối đoái; lệnh chuyển tiền
- 1danh từ hối phiếu, lệnh chuyển tiềnmoney order; draft
- 2danh từ ngoại hối, tỉ giá hối đoáiexchange (e.g. foreign)
Câu ví dụ
今日の為替レートを調べる。
Tra tỷ giá hối đoái hôm nay.
円高で為替が大きく動いた。
Đồng yên tăng, tỷ giá biến động mạnh.