Tiếng Nhật Xây dựng · Trắc đạc & công tác đất
Thuật ngữ 位置出し là gì?
Định vị (đánh dấu vị trí) (Setting out)
| Thuật ngữ | 位置出し |
|---|---|
| Cách đọc | いちだし |
| Hán-Việt | VỊ TRÍ XUẤT |
| Nghĩa tiếng Việt | Định vị (đánh dấu vị trí) |
| Tiếng Anh | Setting out |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Trắc đạc & công tác đất |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Đo và đánh dấu vị trí thực tế của một thứ theo bản vẽ: vị trí toà nhà trong khu đất lúc khởi công, vị trí cọc, thiết bị, lỗ khoan neo. Luôn đo từ điểm mốc hoặc từ trục, không đo nối tiếp từ vật vừa làm để khỏi dồn sai số.
Lưu ý & thực tế
Gần với 墨出し: 墨出し là kẻ đường mực, 位置出し nhấn vào việc định ra "chỗ" cho một vật. Ở công trường hai từ hay dùng lẫn.
Câu ví dụ trong công việc
着工の前に、建物の位置出しをします。
Trước khi khởi công sẽ định vị toà nhà.
アンカーの位置出しが終わったら、写真を撮ってください。
Định vị bu lông neo xong thì chụp ảnh lại nhé.