Tiếng Nhật Xây dựng · 設計変更を現場代理人に相談する
Xin ý kiến chỉ huy trưởng về thay đổi thiết kế
Bên giám sát gọi điện báo chủ nhà muốn thêm một cửa đi ở phòng họp tầng 5, trong khi vách đã bắt đầu ốp tấm thạch cao. Bạn xin ý kiến chỉ huy trưởng (所長, cũng là 現場代理人) về cách nhận chỉ thị, báo giá và ảnh hưởng tới tiến độ.
所長、今少しよろしいですか。
Anh ơi, giờ em hỏi anh một chút được không ạ?
うん、どうした?
Ừ, chuyện gì thế?
さっき監理者から、5階の会議室の壁にドアを一つ追加したいと電話がありました。施主さんの要望だそうです。
Lúc nãy bên giám sát gọi, nói muốn thêm một cửa đi ở vách phòng họp tầng 5. Nghe nói là yêu cầu của chủ nhà.
電話だけ?
Chỉ qua điện thoại thôi à?
はい、まだ口頭だけです。
Vâng, mới chỉ nói miệng thôi ạ.
設計変更は、口頭だけで進めちゃだめだよ。必ず書面で指示をもらって。
Thay đổi thiết kế thì đừng làm khi mới chỉ nói miệng. Nhất định phải lấy chỉ thị bằng văn bản.
わかりました。正式な指示書を出してもらうよう、監理者にお願いします。
Em hiểu. Em sẽ nhờ bên giám sát phát hành phiếu chỉ thị chính thức.
壁はもう石膏ボードを張り始めているので、一部は手戻りになります。
Vách đã bắt đầu ốp tấm thạch cao, nên sẽ có phần phải làm lại.
そうか。じゃあ、追加工事の見積もりを早めに作ろう。建具と配線も変わるから、業者に確認して。
Vậy à. Thế thì làm báo giá phần phát sinh sớm đi. Cửa và dây điện cũng thay đổi, em hỏi các bên thầu nhé.
はい。工期への影響は、どう伝えましょうか。
Vâng. Còn ảnh hưởng tới thời hạn thi công thì mình báo thế nào ạ?
ドアの製作に時間がかかるかもしれない。工程を見て、竣工に影響がないか一緒に確認しよう。
Làm cửa có thể mất thời gian. Xem lại tiến độ rồi mình cùng kiểm xem có ảnh hưởng tới ngày hoàn công không.
はい。見積書と工程の案を、明日の午前中までにまとめます。
Vâng. Em sẽ làm xong báo giá và phương án tiến độ trước trưa mai.
頼むよ。契約変更の話は、俺から発注者にするから。
Nhờ em nhé. Chuyện điều chỉnh hợp đồng thì anh sẽ nói với chủ đầu tư.
Mẫu câu rút ra
- 今少しよろしいですか Xin cấp trên vài phút
- ~から、~と電話がありました Báo lại một yêu cầu nhận qua điện thoại
- 口頭だけで進めちゃだめだよ Lời dặn của cấp trên: thay đổi phải có văn bản rồi mới làm
- ~への影響は、どう伝えましょうか Hỏi cấp trên cách báo ảnh hưởng ra bên ngoài