Tiếng Nhật IT · 仕様の不明点について認識合わせを行う
Họp thống nhất nhận thức về điểm chưa rõ trong spec
Khi đọc tài liệu thiết kế chi tiết, bạn thấy phần xử lý timeout của API thanh toán chưa được định nghĩa rõ. Bạn gặp leader (L) để đối soát và thống nhất cách xử lý.
田中さん、決済APIの詳細設計書について認識合わせをしたいのですが、今よろしいでしょうか。
Anh Tanaka ơi, em muốn thống nhất cách hiểu về tài liệu thiết kế chi tiết của API thanh toán, giờ anh có tiện không ạ?
はい、どうぞ。どの部分が気になっていますか。
Được chứ, em nói đi. Em đang băn khoăn ở phần nào?
外部決済サービスへの通信がタイムアウトした場合のリトライ回数と、エラー画面の遷移について記載がありませんでした。
Dạ trong tài liệu chưa ghi số lần retry và điều hướng màn hình lỗi trong trường hợp kết nối tới dịch vụ thanh toán bên ngoài bị timeout ạ.
ああ、そこは仕様書で漏れていましたね。グエンさんはどう処理するのが良いと思いますか。
À, chỗ đó bị sót trong spec rồi. Nguyễn thấy xử lý thế nào thì hợp lý?
同じリクエストIDで3回まで自動でリトライし、それでも失敗した場合は注文を保留にして、専用のエラーコードを返すのはいかがでしょうか。
Em đề xuất tự động retry tối đa 3 lần với cùng một request ID, nếu vẫn lỗi thì để đơn hàng ở trạng thái chờ xử lý và trả về mã lỗi riêng, anh thấy có được không ạ?
その方針で問題ないです。設計書を修正して、共有フォルダに更新版をアップロードしておいてください。
Hướng đó ổn đấy. Em sửa tài liệu thiết kế rồi tải bản mới lên thư mục dùng chung nhé.
承知しました。すぐに反映します。
Vâng, em hiểu rồi ạ. Em sẽ cập nhật ngay.
Mẫu câu rút ra
- ~について認識合わせをしたいのですが Mở lời xin thống nhất cách hiểu về một điểm trong spec
- ~について記載がありませんでした Báo rằng trong tài liệu chưa có ghi chép về vấn đề nào đó
- ~のはいかがでしょうか Đề xuất một cách làm và hỏi ý kiến đối phương