Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 詳細設計(しょうさいせっけい) là gì?

Thiết kế chi tiết (Detailed design, internal design)

Thông tin thuật ngữ 詳細設計
Thuật ngữ詳細設計
Cách đọcしょうさいせっけい
Hán-ViệtTƯỜNG TẾ THIẾT KẾ
Nghĩa tiếng ViệtThiết kế chi tiết
Tiếng AnhDetailed design, internal design
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thiết kế phần "bên trong" để lập trình viên viết code: cấu trúc hàm/class, xử lý chi tiết, bảng DB. Cũng gọi là 内部設計 (thiết kế bên trong).

Câu ví dụ trong công việc

Tôi sẽ triển khai code dựa trên tài liệu thiết kế chi tiết.

Ở giai đoạn thiết kế chi tiết, tôi sẽ tổng hợp luồng xử lý thành sơ đồ.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe