Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ 認識合わせ(にんしきあわせ) là gì?

Thống nhất cách hiểu (Aligning understanding)

Thông tin thuật ngữ 認識合わせ
Thuật ngữ認識合わせ
Cách đọcにんしきあわせ
Hán-ViệtNHẬN THỨC HỢP
Nghĩa tiếng ViệtThống nhất cách hiểu
Tiếng AnhAligning understanding
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Một buổi trao đổi ngắn để mọi người hiểu GIỐNG NHAU về yêu cầu, đặc tả hay việc cần làm, tránh mỗi người hiểu một kiểu rồi làm lệch nhau.

Câu ví dụ trong công việc

Cho tôi xin mười lăm phút để thống nhất cách hiểu.

Chúng tôi đã họp để thống nhất cách hiểu về đặc tả.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe