Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ タイムアウト là gì?

Hết thời gian chờ (timeout) (Timeout)

Thông tin thuật ngữ タイムアウト
Thuật ngữタイムアウト
Cách đọcタイムアウト
Nghĩa tiếng ViệtHết thời gian chờ (timeout)
Tiếng AnhTimeout
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chờ phản hồi quá thời gian đã định nên bỏ cuộc và báo lỗi. Gặp liên tục khi DB chậm, mạng chập chờn, API bên ngoài không trả lời. タイムアウトが発生, タイムアウト値 (giá trị thời gian chờ) là cụm hay nghe.

Câu ví dụ trong công việc

Đang xảy ra timeout khi gọi API bên ngoài.

Tôi đã nới thời gian chờ từ 30 giây lên 60 giây.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe