Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 修正(しゅうせい) là gì?

Sửa (lỗi, nội dung) (Fix, correction)

Thông tin thuật ngữ 修正
Thuật ngữ修正
Cách đọcしゅうせい
Hán-ViệtTU CHÍNH
Nghĩa tiếng ViệtSửa (lỗi, nội dung)
Tiếng AnhFix, correction
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Sửa chỗ sai: sửa lỗi, sửa theo góp ý review, sửa tài liệu. Hay gặp: 修正済み (đã sửa), 修正漏れ (sót chưa sửa), 修正箇所 (chỗ đã sửa).

Lưu ý & thực tế

Khác 改修: 修正 là sửa chỗ sai cho đúng, 改修 là sửa đổi, nâng cấp chức năng đang có.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã sửa lỗi, nhờ anh kiểm tra giúp.

Những chỗ đã sửa tôi đã ghi trong phần mô tả pull request.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe