Tiếng Nhật IT · 仕様変更に伴う工数と納期への影響を説明する
Giải thích ảnh hưởng tiến độ và chi phí khi khách đổi spec
Khách hàng (K) muốn thêm xuất file Excel cho tính năng xuất dữ liệu, ngay trước đợt release cuối tháng. Bạn báo khách ảnh hưởng tới công số, chi phí và lịch release, đưa ra hai phương án, rồi xin khách gửi quyết định bằng email.
グエンさん、先日相談したデータ出力機能ですが、CSVだけでなくExcel形式にも対応していただけませんか。
Anh Nguyễn ơi, về tính năng xuất dữ liệu đã bàn hôm trước, bên anh hỗ trợ thêm định dạng Excel ngoài CSV được không?
ご要望をいただきありがとうございます。社内で影響範囲と工数を精査いたしましたので、ご報告いたします。
Cảm ơn anh đã gửi yêu cầu. Bên tôi đã rà soát kỹ phạm vi ảnh hưởng và công số, giờ tôi xin báo cáo ạ.
どうでしたか。今月末のリリースに間に合いますか。
Kết quả thế nào rồi anh? Có kịp đợt release cuối tháng này không?
申し上げにくいのですが、Excel出力用のライブラリ選定とレイアウト調整に、追加で1週間ほどの工数が必要となります。それに伴い、追加費用も発生いたします。
Thật khó nói nhưng để chọn thư viện xuất Excel và căn chỉnh layout, chúng tôi cần thêm khoảng 1 tuần công ạ. Kèm theo đó cũng sẽ phát sinh chi phí bổ sung.
そうすると、予定通りのリリースは難しいということですね。
Nói vậy nghĩa là khó có thể release theo đúng dự kiến nhỉ.
はい。今月末のリリースを守る場合は、Excel出力のみフェーズ2に回すか、リリース日を1週間後ろ倒しにする必要があります。お見積もりは本日中にお送りいたします。
Dạ vâng. Nếu giữ mốc release cuối tháng này thì cần dời riêng tính năng xuất Excel sang Phase 2, còn không thì phải lùi ngày release lại 1 tuần ạ. Báo giá chúng tôi sẽ gửi anh trong hôm nay.
わかりました。社内で検討して、明日までにご回答します。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ trao đổi nội bộ công ty và trả lời anh trước ngày mai.
承知いたしました。ご判断いただきましたら、念のためメールでもご連絡いただけますと幸いです。
Tôi đã rõ ạ. Khi bên anh quyết định xong, để chắc chắn, mong anh gửi lại kết quả qua email giúp chúng tôi ạ.
Mẫu câu rút ra
- 申し上げにくいのですが、~ Rào đón trước khi báo tin không vui cho khách (tốn thêm thời gian, chi phí)
- 追加で~ほどの工数が必要となります Báo cần thêm khoảng bao nhiêu công số
- ~いただけますと幸いです Nhờ khách làm gì một cách lịch sự, mềm hơn ~てください