Từ vựng
観念 (かんねん, kannen) nghĩa là gì?
観念 (かんねん, kannen) trong tiếng Nhật nghĩa là quan niệm, khái niệm; chấp nhận số phận.
| Cách đọc | かんねん |
|---|---|
| Romaji | kannen |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
観念かんねん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkannen
quan niệm, khái niệm; chấp nhận số phận
- 1danh từ quan niệm, ý niệm, khái niệmidea; notion; concept
- 2danh từ ý thức (về bổn phận, trách nhiệm)sense (e.g. of duty)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ cam chịu, chấp nhận số phận, buông xuôiresignation (to one's fate); acceptance; preparedness
- 4danh từ (Phật giáo) quán niệm, thiền quánobservation and contemplation; meditation
Câu ví dụ
彼はもう観念したようだ。
Có vẻ anh ấy đã chấp nhận số phận rồi.
古い観念を変える必要がある。
Cần thay đổi quan niệm cũ.