Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ
Thuật ngữ 週間工程表 là gì?
Bảng tiến độ tuần (Weekly schedule)
| Thuật ngữ | 週間工程表 |
|---|---|
| Cách đọc | しゅうかんこうていひょう |
| Hán-Việt | CHU GIAN CÔNG TRÌNH BIỂU |
| Nghĩa tiếng Việt | Bảng tiến độ tuần |
| Tiếng Anh | Weekly schedule |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý thi công & tiến độ |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Bảng tiến độ chi tiết cho một đến hai tuần tới, ghi từng ngày đội nào làm gì ở đâu, ngày nào có xe bê tông, cần cẩu, ngày nào kiểm tra. Kỹ sư làm và phát cho các đội ở buổi họp cuối tuần, nên đây là bảng các đội thật sự nhìn theo để làm việc.
Lưu ý & thực tế
Cấp trên nó là 月間工程表 (tháng) và 全体工程表 (cả công trình). Bảng tổng cho biết "khi nào xong", bảng tuần mới cho biết "mai ai làm gì".
Câu ví dụ trong công việc
来週の週間工程表を、金曜日までに配ってください。
Hãy phát bảng tiến độ tuần sau chậm nhất vào thứ Sáu.
週間工程表に、クレーンを使う日を書いておきました。
Tôi đã ghi sẵn những ngày dùng cần cẩu vào bảng tiến độ tuần.