Tiếng Nhật IT · 重大バグ発覚によりリリース日の再調整を協議する

Thảo luận điều chỉnh ngày release do phát sinh lỗi nghiêm trọng

Trước ngày release, đội phát triển phát hiện lỗi nghiêm trọng trong logic tính thuế của đơn hàng. Bạn cùng leader (L) thảo luận hoãn ngày release sang tuần sau nhằm khắc phục triệt để.

Tôi

Anh Tanaka ơi, về đợt release production dự kiến ngày kia, em có việc khẩn muốn bàn với anh ạ.

Người khác (L)

Trước cuộc họp đánh giá release nhỉ. Em phát hiện điểm đáng lo ngại nào à?

Tôi

Dạ vâng. Trong đợt test kịch bản xác nhận cuối, em phát hiện lỗi ở phần tính thuế tiêu thụ ạ.

Người khác (L)

Sai sót tính tiền là lỗi chí mạng rồi. Việc sửa và test lại mất bao lâu?

Tôi

Sửa nguyên nhân mất một ngày, còn test hồi quy và kiểm tra dữ liệu cần tối thiểu hai ngày ạ. Để đảm bảo chất lượng, em xin phép lùi release 1 tuần ạ.

Người khác (L)

Hoãn lại là quyết định sáng suốt hơn việc cố release rồi để xảy ra sự cố production. Chúng ta hãy tổng hợp tài liệu giải trình cho PM và khách hàng.

Tôi

Em cảm ơn anh. Em sẽ lập ngay tài liệu về các bước tái hiện lỗi và tiến độ sửa chữa ạ.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời khi có việc gấp cần bàn với cấp trên
  • Xin lùi lịch, nói rõ lý do trước
  • Hứa làm gấp tài liệu gì đó

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe