Tiếng Nhật IT · コードレビューで先輩からの指摘事項を受け止める
Tiếp thu ý kiến đóng góp trong buổi code review
Senpai (S) chỉ ra một số điểm cần tối ưu trong pull request của bạn, bao gồm lỗi lặp query (N+1) và đặt tên biến. Bạn lắng nghe, cảm ơn và trao đổi hướng chỉnh sửa.
グエンさん、注文一覧APIのプルリクエスト見たよ。何点かコメントを入れたから見てもらえる?
Nguyễn ơi, anh xem pull request của API danh sách đơn hàng rồi nhé. Anh có để lại mấy góp ý, em xem giúp anh nhé.
ありがとうございます。コメント、確認しました。
Em cảm ơn anh. Em đọc comment rồi ạ.
ループの中で毎回クエリを発行している箇所があって、N+1問題が起きているんだ。
Có chỗ trong vòng lặp đang gọi query mỗi lần, bị vấn đề N+1 query đấy em.
ご指摘ありがとうございます。データ量が増えたときのパフォーマンスの低下を見落としていました。
Cảm ơn anh đã chỉ ra ạ. Em đã bỏ sót chuyện hiệu năng giảm khi dữ liệu nhiều lên.
一括でデータを取得してメモリ上でマッピングする書き方にリファクタリングしてみて。
Em thử refactor lại theo cách lấy toàn bộ dữ liệu một lượt rồi map trên bộ nhớ xem sao.
わかりました。変数名の指摘と合わせて今日中に修正して、もう一度レビューをお願いします。
Dạ em hiểu rồi. Em sẽ sửa luôn cùng mấy góp ý về tên biến trong hôm nay, rồi nhờ anh review lại ạ.
了解。修正、待ってるね。
Ok, anh chờ bản sửa nhé.
Mẫu câu rút ra
- ~を見落としていました Thừa nhận mình đã bỏ sót điểm reviewer chỉ ra
- ご指摘ありがとうございます Cảm ơn vì đã chỉ ra điểm thiếu sót hoặc lỗi sai
- もう一度レビューをお願いします Nhờ review lại sau khi đã sửa xong