Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 検証(けんしょう) là gì?

Kiểm chứng, kiểm tra xác minh (Verification, validation)

Thông tin thuật ngữ 検証
Thuật ngữ検証
Cách đọcけんしょう
Hán-ViệtKIỂM CHỨNG
Nghĩa tiếng ViệtKiểm chứng, kiểm tra xác minh
Tiếng AnhVerification, validation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kiểm tra thực tế để xác minh một điều có đúng không: bản sửa có chạy không, thư viện mới có dùng được không, cấu hình mới có ảnh hưởng gì không. Trong IT ở Nhật dùng rất rộng; nhiều công ty gọi luôn việc test là 検証 (検証チーム, 検証作業).

Lưu ý & thực tế

Thử nhanh một công nghệ trước khi quyết định dùng gọi là 技術検証 hoặc PoC.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đang kiểm chứng ảnh hưởng của việc nâng phiên bản thư viện.

Kết quả kiểm chứng cho thấy không có vấn đề gì.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe