Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 回帰テスト(かいきテスト) là gì?

Kiểm thử hồi quy (Regression test)

Thông tin thuật ngữ 回帰テスト
Thuật ngữ回帰テスト
Cách đọcかいきテスト
Hán-ViệtHỒI QUY
Nghĩa tiếng ViệtKiểm thử hồi quy
Tiếng AnhRegression test
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Test lại những phần đã chạy đúng trước đó để chắc chắn việc sửa lỗi hoặc thêm chức năng không làm hỏng chỗ cũ.

Lưu ý & thực tế

Cũng gọi là リグレッションテスト.

Câu ví dụ trong công việc

Sau khi sửa, tôi đã chạy kiểm thử hồi quy và xác nhận không có ảnh hưởng.

Nhờ anh chạy kiểm thử hồi quy trước khi release.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe