Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ リリース là gì?

Phát hành (Release)

Thông tin thuật ngữ リリース
Thuật ngữリリース
Cách đọcリリース
Nghĩa tiếng ViệtPhát hành
Tiếng AnhRelease
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đưa phiên bản mới đến tay người dùng thật (thường là lên 本番環境). Trước khi リリース người Nhật thường làm một buổi kiểm tra cuối cùng (リリース判定).

Câu ví dụ trong công việc

Thứ Tư tuần sau sẽ release phiên bản mới.

Trước khi release, hãy kiểm tra lần cuối.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe