Tiếng Nhật IT · 外部要因でタスクが停止したため上司にエスカレーションする

Báo cáo cấp trên khi bị kẹt công việc cần hỗ trợ tháo gỡ

Đã hai ngày công ty đối tác vẫn chưa cấp API key và tài khoản test, bạn đã nhắc nhưng không có hồi âm. Bạn escalate lên leader (L) để leader trực tiếp liên hệ phía đối tác.

Tôi

Anh Tanaka ơi, về việc phát triển tính năng Single Sign-On, em có chuyện cần escalate lên anh ạ.

Người khác (L)

Sao thế em? Có vấn đề gì đang chặn việc phát triển à?

Tôi

Dạ vâng. Theo kế hoạch thì công ty đối tác sẽ cấp API key và tài khoản test cho bên mình, nhưng đã hai ngày nay họ không liên lạc gì ạ.

Người khác (L)

Em đã nhắc bên họ chưa?

Tôi

Dạ rồi, em đã nhắc người phụ trách hai lần qua email và chat nhưng vẫn chưa có phản hồi ạ. Cứ thế này thì đợt test tích hợp dự kiến tuần này sẽ bị chậm.

Người khác (L)

Anh hiểu rồi. Anh sẽ gọi thẳng cho PM bên họ để hỏi. Nguyễn cứ làm task khác trước nhé.

Tôi

Em cảm ơn anh. Vậy em chuyển sang làm task sửa màn hình quản trị ạ.

Mẫu câu rút ra

  • Mở lời khi cần cấp trên can thiệp vì mình bị kẹt
  • Nói rõ hậu quả nếu cứ để tình trạng kẹt kéo dài
  • Báo mình chuyển sang bắt tay vào việc gì

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe