Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ エスカレーション là gì?

Chuyển lên (báo lên cấp trên hoặc người có chuyên môn) (Escalation)

Thông tin thuật ngữ エスカレーション
Thuật ngữエスカレーション
Cách đọcエスカレーション
Nghĩa tiếng ViệtChuyển lên (báo lên cấp trên hoặc người có chuyên môn)
Tiếng AnhEscalation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chuyển vấn đề lên người có quyền hoặc có chuyên môn hơn khi mình không tự giải quyết được hay khi việc vượt quyền hạn: tuyến đầu → team phát triển, người trực → leader, team → ベンダー. Mỗi dự án có quy định khi nào phải エスカレーション (vd sau một giờ vẫn chưa rõ nguyên nhân).

Lưu ý & thực tế

Ở Nhật, chuyển lên sớm KHÔNG bị coi là kém; tự ôm việc rồi báo muộn mới bị đánh giá tệ.

Câu ví dụ trong công việc

Sau một giờ mà chưa rõ nguyên nhân thì hãy báo lên leader.

Nhờ anh quyết định xem có cần chuyển lên vendor không.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe