Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ タスク là gì?
Đầu việc, task (Task)
| Thuật ngữ | タスク |
|---|---|
| Cách đọc | タスク |
| Nghĩa tiếng Việt | Đầu việc, task |
| Tiếng Anh | Task |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Một việc cụ thể có người phụ trách và hạn xong. Trong WBS hay công cụ quản lý, mỗi dòng là một タスク. Hay nghe タスクを切る (tách thành task), タスクを振る (giao task), タスクが溜まる (task dồn ứ).
Câu ví dụ trong công việc
今日のタスクは、画面の修正とテストデータの作成です。
Task hôm nay là sửa màn hình và tạo dữ liệu test.
大きすぎるタスクは、半日程度で終わる単位に分けてください。
Task to quá thì hãy chia thành các phần làm xong trong khoảng nửa ngày.