Tiếng Nhật IT · 設定ファイルの誤デプロイを謝罪し再発防止策を伝える

Nhận lỗi khi deploy nhầm phiên bản cấu hình và xử lý khắc phục

Do bất cẩn, bạn deploy nhầm file cấu hình của môi trường dev lên staging làm đội QA phải dừng test. Bạn gặp leader (L) xin lỗi, báo đã rollback và nêu biện pháp phòng ngừa tái phát.

Tôi

Anh Tanaka ơi, anh cho em xin ít phút được không ạ? Do sự bất cẩn của em, em đã gây ra sự cố trên môi trường staging ạ.

Người khác (L)

Hả, ở staging có chuyện gì xảy ra thế?

Tôi

Em đã deploy nhầm file cấu hình của môi trường dev lên staging, khiến API trỏ sang server dev ạ.

Người khác (L)

Bảo sao đội QA bị dừng test. Hiện giờ tình trạng thế nào rồi?

Tôi

Em đã rollback ngay về file cấu hình đúng, và đã xác nhận hiện tại hệ thống chạy bình thường ạ. Em thành thật xin lỗi vì đã gây phiền toái.

Người khác (L)

Khôi phục nhanh là tốt. Nhưng em cần có biện pháp để không lặp lại lỗi tương tự nhé.

Tôi

Vâng ạ. Em sẽ thêm bước tự động kiểm tra tên môi trường vào script deploy và luôn kiểm tra chéo trước khi deploy. Biện pháp phòng ngừa tái phát em sẽ viết thành tài liệu và nộp trong hôm nay ạ.

Mẫu câu rút ra

  • Nhận lỗi do sự sơ suất hoặc bất cẩn của bản thân mà gây ra sự cố
  • Ngay lập tức thực hiện rollback về...
  • Cam kết làm một việc nghiêm túc, không bỏ sót lần nào

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe