Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ シングルサインオン là gì?

Đăng nhập một lần (SSO) (Single sign-on (SSO))

Thông tin thuật ngữ シングルサインオン
Thuật ngữシングルサインオン
Cách đọcシングルサインオン
Nghĩa tiếng ViệtĐăng nhập một lần (SSO)
Tiếng AnhSingle sign-on (SSO)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Đăng nhập một lần là dùng được nhiều hệ thống, không phải nhập mật khẩu riêng cho từng cái. Tiện cho người dùng và dễ quản lý cho 情シス (người nghỉ việc chỉ cần khoá một tài khoản), nhưng tài khoản gốc bị lộ thì mọi hệ thống bị ảnh hưởng, nên thường đi kèm 多要素認証.

Lưu ý & thực tế

Viết tắt SSO (エスエスオー). Khi tích hợp với hệ thống của khách, câu hay được hỏi là có cần hỗ trợ SSO không và dùng chuẩn nào (SAML, OpenID Connect).

Câu ví dụ trong công việc

Nếu hỗ trợ đăng nhập một lần, nhân viên chỉ cần đăng nhập một lần là dùng được mọi hệ thống.

Hệ thống mới cũng cần liên kết với cơ chế đăng nhập một lần đang có.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe