Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ アカウント là gì?
Tài khoản (Account)
| Thuật ngữ | アカウント |
|---|---|
| Cách đọc | アカウント |
| Nghĩa tiếng Việt | Tài khoản |
| Tiếng Anh | Account |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Tài khoản đăng nhập vào máy chủ, cloud, công cụ. Ở công ty Nhật mỗi người một アカウント riêng; dùng chung tài khoản (共有アカウント) bị hạn chế vì không biết ai đã làm gì. Người nghỉ việc thì アカウント bị xoá ngay.
Câu ví dụ trong công việc
入社初日に、各システムのアカウントが発行されます。
Ngày đầu vào công ty, tài khoản của từng hệ thống sẽ được cấp.
パスワードを何回も間違えて、アカウントがロックされました。
Nhập sai mật khẩu nhiều lần nên tài khoản bị khoá.