Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 課長に改善提案を説明する
Trình đề xuất cải tiến lên trưởng phòng
Dây chuyền lắp ráp tháng trước có 3 lần quên lắp vòng đệm. Bạn trình 課長 đề xuất lắp cơ cấu chống sai dùng cảm biến: vấn đề, giải pháp, chi phí, hiệu quả bằng con số, khả năng áp dụng sang dây chuyền khác.
課長、先日お話しした改善提案の件で、5分ほどお時間をいただけますか。
Anh ơi, về đề xuất cải tiến em nói hôm trước, anh cho em xin khoảng 5 phút được không ạ?
いいよ。座金の付け忘れの件だったね。
Được. Vụ quên lắp vòng đệm phải không?
はい。先月、組立ラインで座金の付け忘れが3件ありました。どれも完成検査で見つかって、流出はしていません。
Vâng. Tháng trước dây chuyền lắp ráp có 3 lần quên lắp vòng đệm. Cả 3 đều phát hiện ở kiểm tra thành phẩm, không lọt ra ngoài.
そこで、締め付けの前にセンサーで座金の有無を確認するポカヨケを付けたいと考えています。
Vì vậy em muốn lắp cơ cấu chống sai dùng cảm biến, kiểm có vòng đệm hay không trước khi siết.
費用はどれくらいかかる?
Chi phí khoảng bao nhiêu?
センサーと配線で、約8万円です。取り付けは保全にお願いすれば、土曜日の半日で終わります。
Cảm biến và dây điện tổng khoảng 80.000 yên. Lắp đặt nếu nhờ bên bảo trì thì nửa ngày thứ Bảy là xong.
効果は数字で出せる?
Hiệu quả có ra được bằng con số không?
付け忘れがゼロになれば、手直しと再検査の工数が、月に4時間ほど減る見込みです。
Nếu không còn quên lắp, công sửa hàng và kiểm lại dự kiến giảm khoảng 4 giờ mỗi tháng.
ほかのラインにも水平展開できそう?
Có áp dụng rộng sang dây chuyền khác được không?
同じ作業がある2号ラインにも使えると思います。そちらも調べて、提案書に追加します。
Dây chuyền số 2 có cùng thao tác nên em nghĩ dùng được. Em sẽ tìm hiểu bên đó rồi bổ sung vào bản đề xuất.
わかった。提案書ができたら見せて。来週の改善会議にかけよう。
Được. Làm xong bản đề xuất thì cho anh xem. Mình đưa ra họp cải tiến tuần sau.
ありがとうございます。水曜日までに提出します。
Em cảm ơn anh. Em sẽ nộp trước thứ Tư.
Mẫu câu rút ra
- ~の件で、~分ほどお時間をいただけますか Xin cấp trên một chút thời gian để trình bày
- そこで、~たいと考えています Nêu đề xuất sau khi trình bày vấn đề
- ~と~で、約~です Báo chi phí gồm những khoản nào
- ~が~ほど減る見込みです Nêu hiệu quả dự kiến bằng con số