Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 時間がかかった段取り替えを班長と振り返る

Cùng tổ trưởng xem lại lần thay setup bị chậm

Sáng nay thay khuôn ở máy dập mất 75 phút, làm dây chuyền trễ kế hoạch. Cuối ca, bạn và 班長 xem lại video từng bước để tìm chỗ mất thời gian và việc có thể chuẩn bị trước khi dừng máy (外段取り).

Người khác (H)

Lần thay setup sáng nay mất 75 phút nhỉ. Cùng xem lại xem đã có chuyện gì.

Tôi

Vâng. Em có quay video nên mình vừa xem vừa kiểm nhé.

Tôi

Đầu tiên, tìm khuôn đã mất 15 phút. Vì chưa quy định chỗ để.

Người khác (H)

Đó là lãng phí rồi. Quy định chỗ để khuôn rồi đánh số đi.

Tôi

Thêm nữa, thiếu dụng cụ siết nên em phải sang dây chuyền bên cạnh mượn.

Người khác (H)

Dụng cụ phải đủ bộ cho từng dây chuyền mới được. Còn gì nữa?

Tôi

Thay khuôn xong em mới đi lấy vật liệu cho mã tiếp theo. Việc này làm được trước khi dừng máy.

Người khác (H)

Đúng đó. Cái đó chuyển thành setup ngoài được.

Tôi

Nếu chuẩn bị đủ khuôn, vật liệu và dụng cụ trước khi dừng máy, em nghĩ thời gian rút xuống còn khoảng một nửa.

Người khác (H)

Vậy xem lại trình tự thay setup, viết lại cả hướng dẫn công việc.

Tôi

Vâng. Tuần sau em thử trình tự mới và đo thời gian. Kết quả em ghi vào nhật ký sản xuất.

Người khác (H)

Nhờ em đấy. Nếu ổn thì áp dụng cho các máy dập khác.

Mẫu câu rút ra

  • Chỉ ra bước nào tốn bao nhiêu thời gian
  • Kể thứ tự đã làm, để chỉ ra việc lẽ ra làm trước
  • Chỉ ra việc chuẩn bị được trước khi dừng máy
  • Nêu điều kiện chuẩn bị trước và hiệu quả dự đoán

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe