Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · お客様の立会検査に対応する

Kiểm tra có khách chứng kiến trước khi xuất thiết bị

Khách tới xưởng chứng kiến kiểm tra thiết bị trước khi xuất. Bạn cho khách xem chạy thử, báo thời gian chu kỳ so với thông số, cho kiểm dừng khẩn cấp. Khách chỉ ra khe hở ở tấm che an toàn; hai bên thống nhất cách sửa và cách xác nhận trước khi xuất.

Tôi

Hôm nay cảm ơn anh đã bớt chút thời gian tới chứng kiến kiểm tra.

Người khác (K)

Nhờ anh. Cho tôi xem luôn được không?

Tôi

Vâng. Trước tiên mời anh xem máy đang chạy thử liên tục. Thời gian chu kỳ là 28 giây, so với 30 giây trong thông số.

Người khác (K)

Ổn đấy. Cho tôi kiểm cả dừng khẩn cấp nữa.

Tôi

Vâng ạ. Phiền anh nhấn nút này giúp tôi.

Người khác (K)

Ừ, dừng rồi. Chỉ tôi cả các bước khởi động lại.

Tôi

Xoay nút để nhả, rồi nhấn Reset trên bảng điều khiển. Các bước này cũng có trong sách hướng dẫn sử dụng.

Người khác (K)

Có một điểm tôi để ý: ngay cả khi đã đóng cửa tấm che an toàn, ngón tay vẫn có vẻ lọt vào được qua khe hở chỗ này.

Tôi

Cảm ơn anh đã chỉ ra. Đúng là khe hở hơi lớn.

Tôi

Bên tôi sẽ thêm tấm che để bịt khe hở. Chúng tôi xử lý trước khi xuất hàng rồi báo cáo bằng ảnh, như vậy có được không ạ?

Người khác (K)

Được. Gửi kèm ảnh cả bản vẽ đã sửa nhé.

Tôi

Tôi rõ rồi. Các điểm anh góp ý hôm nay tôi sẽ tổng hợp vào biên bản và gửi ngày mai.

Người khác (K)

Nhờ anh. Ngoài điểm đó thì không có vấn đề gì, xác nhận sửa xong thì xuất hàng nhé.

Mẫu câu rút ra

  • Chào khách khi khách tới xưởng
  • Đón nhận góp ý của khách
  • Đề xuất cách xử lý và xin khách đồng ý
  • Hẹn gửi biên bản tổng hợp

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe