Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 起票(きひょう) là gì?

Tạo phiếu (mở ticket mới) (Filing a ticket)

Thông tin thuật ngữ 起票
Thuật ngữ起票
Cách đọcきひょう
Hán-ViệtKHỞI PHIẾU
Nghĩa tiếng ViệtTạo phiếu (mở ticket mới)
Tiếng AnhFiling a ticket
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lập một phiếu mới: チケットを起票する, 障害票を起票する. Nhận được liên hệ hay phát hiện vấn đề thì việc đầu tiên là 起票 để có chỗ ghi lại mọi trao đổi. Người tạo phiếu gọi là 起票者.

Lưu ý & thực tế

Từ này dùng chung cho cả phiếu báo lỗi trong kiểm thử (バグ票を起票する). 票 = phiếu.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã tạo ticket cho liên hệ của khách.

Nội dung sự cố tôi sẽ tạo phiếu trước rồi viết chi tiết dần.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe