Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 起動(きどう) là gì?

Khởi động (bật máy, cho chương trình/dịch vụ chạy) (Start-up, boot)

Thông tin thuật ngữ 起動
Thuật ngữ起動
Cách đọcきどう
Hán-ViệtKHỞI ĐỘNG
Nghĩa tiếng ViệtKhởi động (bật máy, cho chương trình/dịch vụ chạy)
Tiếng AnhStart-up, boot
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Bật máy chủ hoặc cho một chương trình, dịch vụ bắt đầu chạy. Hay nghe: サーバーを起動する, サービスが起動しない (dịch vụ không lên), 起動に時間がかかる (khởi động lâu).

Câu ví dụ trong công việc

Bật máy chủ lên rồi thì kiểm tra xem dịch vụ có chạy bình thường không nhé.

Từ lúc đổi cấu hình thì ứng dụng không khởi động được nữa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe