Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng
Thuật ngữ 期待値 là gì?
Giá trị kỳ vọng (kết quả đúng phải ra) (Expected value)
| Thuật ngữ | 期待値 |
|---|---|
| Cách đọc | きたいち |
| Hán-Việt | KỲ ĐÃI TRỊ |
| Nghĩa tiếng Việt | Giá trị kỳ vọng (kết quả đúng phải ra) |
| Tiếng Anh | Expected value |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Test & chất lượng |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Kết quả đúng mà chương trình PHẢI cho ra theo đặc tả. Test là so sánh 期待値 với 実績値; hai bên lệch nhau nghĩa là có lỗi (hoặc hiểu sai đặc tả).
Câu ví dụ trong công việc
期待値は「エラーメッセージが表示される」です。
Giá trị kỳ vọng là "hiển thị thông báo lỗi".
期待値と実績値が違うので、不具合として報告します。
Giá trị kỳ vọng và giá trị thực tế khác nhau nên tôi sẽ báo là lỗi.