Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 実績値(じっせきち) là gì?

Giá trị thực tế (kết quả chạy thật) (Actual value)

Thông tin thuật ngữ 実績値
Thuật ngữ実績値
Cách đọcじっせきち
Hán-ViệtTHỰC TÍCH TRỊ
Nghĩa tiếng ViệtGiá trị thực tế (kết quả chạy thật)
Tiếng AnhActual value
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kết quả thật mà chương trình cho ra khi bạn chạy test. Ghi vào テスト仕様書 để so với 期待値.

Câu ví dụ trong công việc

Giá trị thực tế là "không hiển thị gì cả".

Hãy ghi giá trị thực tế vào tài liệu đặc tả kiểm thử.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe