Từ vựng
換気 (かんき, kanki) nghĩa là gì?
換気 (かんき, kanki) trong tiếng Nhật nghĩa là thông gió.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんき |
|---|
| Romaji | kanki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanki
thông gió
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ventilation
Câu ví dụ
この部屋は換気が悪いです。
Căn phòng này thông gió kém.
窓を開けて部屋を換気しましょう。
Hãy mở cửa sổ cho phòng thông thoáng.