Kính ngữ · 取引先に電話でアポイントを取る

Gọi điện thoại hẹn lịch làm việc với đối tác

Bạn gọi đến công ty đối tác, gặp đúng anh Sato (K = khách hàng, người phụ trách bên đối tác), xin một buổi tuần sau để đến giới thiệu dịch vụ mới.

Tôi

Dạ chào anh/chị, tôi là Nguyễn ở công ty Asia Kaihatsu. Xin hỏi anh Sato phòng kinh doanh có ở đó không ạ?

Người khác (K)

Vâng, Sato đây. Chào anh Nguyễn.

Tôi

Xin lỗi làm phiền lúc anh đang bận. Bây giờ anh có tiện một chút không ạ? Tôi gọi vì muốn xin đến giới thiệu dịch vụ mới của công ty chúng tôi một lần.

Người khác (K)

Cảm ơn anh. Tuần sau thì tôi thu xếp được, anh muốn khoảng hôm nào?

Tôi

Khoảng 14 giờ thứ Tư tuần sau anh có tiện không ạ? Tôi xin anh khoảng một tiếng được không ạ?

Người khác (K)

14 giờ thứ Tư nhé. Được, tôi sẽ đợi anh.

Tôi

Cảm ơn anh. Vậy 14 giờ thứ Tư tuần sau tôi xin đến ạ. Xin phép anh.

Mẫu câu rút ra

  • Hỏi đối phương có tiện vài phút nói chuyện điện thoại không
  • Hỏi xem thời gian đề xuất có phù hợp với lịch của đối tác không
  • Hẹn lịch đến thăm nơi làm việc của đối tác

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe