Kính ngữ · 体調不良で上司に当日の休みを連絡する
Gọi điện xin nghỉ ốm với cấp trên
Bạn bị sốt cao từ sáng sớm, gọi điện cho cửa hàng trưởng (L = 店長) xin phép nghỉ làm ca chiều và xin lỗi vì gây ảnh hưởng công việc.
おはようございます。アルバイトのグエンです。店長、今少しお話ししてもよろしいでしょうか。
Em chào anh ạ. Em là Nguyễn nhân viên bán thời gian. Anh ơi bây giờ anh có tiện nói chuyện một chút không ạ?
おはよう。どうしたの、声の調子がおかしいね。
Chào em. Sao thế, nghe giọng em lạ vậy?
申し訳ありません。実は今朝から38度の熱がありまして、これから病院に行こうと思っています。
Dạ em xin lỗi anh. Từ sáng nay em bị sốt 38 độ, em định giờ đi bệnh viện khám ạ.
それは大変だね。今日の15時からのシフトだったよね。
Vậy thì mệt rồi. Hôm nay em có ca từ 15 giờ đúng không?
はい。急な連絡で大変ご迷惑をおかけいたしますが、本日お休みをいただいてもよろしいでしょうか。
Dạ vâng. Báo gấp thế này làm phiền cửa hàng quá, nhưng hôm nay cho phép em xin nghỉ được không ạ?
体調が第一だから、今日はしっかり休んで病院に行って。代わりは探しておくよ。
Sức khỏe là trên hết, hôm nay em cứ nghỉ ngơi đi khám đi. Người thay để anh tìm cho.
ありがとうございます。ご迷惑をおかけして本当に申し訳ありません。診察が終わりましたら改めてご連絡いたします。
Em cảm ơn anh ạ. Em thật sự xin lỗi vì làm phiền cửa hàng. Khám xong em sẽ gọi lại báo anh ạ.
Mẫu câu rút ra
- 今少しお話ししてもよろしいでしょうか Mở lời hỏi cấp trên có tiện nói chuyện điện thoại khẩn cấp không
- 本日お休みをいただいてもよろしいでしょうか Xin phép cấp trên cho nghỉ làm ngày hôm nay
- ~が終わりましたら改めてご連絡いたします Hứa sẽ liên lạc lại báo tình hình sau khi hoàn thành việc