Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ サーバー là gì?

Máy chủ (Server)

Thông tin thuật ngữ サーバー
Thuật ngữサーバー
Cách đọcサーバー
Nghĩa tiếng ViệtMáy chủ
Tiếng AnhServer
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Máy tính chạy dịch vụ cho người dùng hoặc hệ thống khác. Một hệ thống thường có nhiều サーバー (Web, DB, batch…).

Lưu ý & thực tế

Nhiều tài liệu kỹ thuật viết サーバ (không có dấu kéo dài); cả hai cách đều gặp.

Câu ví dụ trong công việc

Tải của máy chủ đang cao.

Dù đã khởi động lại máy chủ nhưng vấn đề vẫn chưa hết.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe