Tiếng Nhật IT · 進捗遅れによる納期遅延の懸念を上司に報告する
Báo cáo trễ tiến độ và xin điều chỉnh thời hạn bàn giao
Ngày mai là hạn xong kiểm thử tích hợp, nhưng test liên kết bên ngoài phát sinh nhiều lỗi ngoài dự tính. Bạn báo leader (L) thật số mục còn tồn, đề xuất thứ tự ưu tiên, xin thêm người và đưa ra ngày dự kiến xong mới.
田中さん、結合テストの進捗について、至急ご相談したいことがございます。
Anh Tanaka ơi, về tiến độ kiểm thử tích hợp, em có việc gấp muốn xin ý kiến anh ạ.
明日がテスト完了の予定日だよね。何かあった?
Mai là hạn xong test rồi nhỉ. Có chuyện gì à?
はい。外部サービス連携のテストケースで想定外のエラーが多発しており、未消化の項目が30件ほど残っています。
Dạ vâng. Các test case liên kết dịch vụ bên ngoài phát sinh nhiều lỗi ngoài dự tính, hiện còn khoảng 30 mục chưa chạy xong ạ.
30件か。このペースだと明日には間に合わないね。
30 mục à. Với tốc độ này thì mai không kịp rồi.
申し訳ありません。このままでは明日の夕方までに完了するのは厳しい状況です。
Em xin lỗi anh. Cứ thế này thì rất khó xong trước chiều mai ạ.
決済まわりのテストを優先して進めますので、残りの表示系のテストに1名応援をお願いできないでしょうか。応援が入れば、あさっての午前中には完了できる見込みです。
Em sẽ ưu tiên làm trước phần test thanh toán, còn phần test hiển thị còn lại anh có thể cho thêm 1 người hỗ trợ được không ạ? Có người hỗ trợ thì em dự kiến xong trong sáng ngày kia.
わかりました。午後から佐藤さんに入ってもらおう。今日中にどこまで進んだかもう一度報告してください。
Được. Từ chiều anh sẽ cho Sato vào phụ. Cuối ngày hôm nay em báo lại anh xem đã làm tới đâu nhé.
Mẫu câu rút ra
- 至急ご相談したいことがございます Mở lời khi có việc rất khẩn cấp cần bàn bạc xin ý kiến
- ~までに完了するのは厳しい状況です Báo thẳng nhưng mềm: khó xong kịp mốc thời gian
- ~をお願いできないでしょうか Xin cấp trên hỗ trợ (thêm người, thêm thời gian)