Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 設定ファイル(せっていファイル) là gì?

File cấu hình (Configuration file)

Thông tin thuật ngữ 設定ファイル
Thuật ngữ設定ファイル
Cách đọcせっていファイル
Hán-ViệtTHIẾT ĐỊNH
Nghĩa tiếng ViệtFile cấu hình
Tiếng AnhConfiguration file
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

File chứa các giá trị thay đổi theo môi trường (địa chỉ DB, khoá API, cờ bật/tắt chức năng…) để không phải sửa code. Giá trị bí mật trong 設定ファイル tuyệt đối không commit lên repository.

Câu ví dụ trong công việc

Nơi kết nối tới có thể đổi được bằng file cấu hình.

Nếu có sửa file cấu hình thì báo cho cả team biết nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe