Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud
Thuật ngữ スクリプト là gì?
Script (tệp lệnh chạy tự động) (Script)
| Thuật ngữ | スクリプト |
|---|---|
| Cách đọc | スクリプト |
| Nghĩa tiếng Việt | Script (tệp lệnh chạy tự động) |
| Tiếng Anh | Script |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Hạ tầng & cloud |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
File chứa một chuỗi lệnh để chạy liền một mạch (shell, Python…), dùng để 自動化 các thao tác lặp lại: sao lưu, dọn log, dựng máy. Script đụng production cũng cần review và chạy thử trên staging trước.
Câu ví dụ trong công việc
古いログを削除するスクリプトを作りました。
Tôi đã viết script xoá log cũ.
スクリプトを本番で実行する前に、検証環境で試してください。
Trước khi chạy script trên production, hãy thử trên staging.