Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 朝礼で始業点検の異常を報告する

Báo bất thường lúc kiểm tra đầu ca ở buổi chào ca

Buổi 朝礼 đầu ca ở xưởng gia công. Lúc 始業点検, bạn nghe trục chính của máy số 3 có tiếng kêu lạ. Bạn báo 班長 trước cả tổ: hiện tượng, đã đo gì, đề xuất dừng máy để bảo trì xem, và phương án gia công thay.

Người khác (H)

Rồi, ai có việc cần thông báo thì nói nhé.

Tôi

Vâng. Lúc kiểm tra đầu ca, trục chính máy số 3 có tiếng kêu lạ.

Người khác (H)

Tiếng thế nào? Từ khi nào?

Tôi

Khi tăng tốc độ quay thì có tiếng rít cao. Nhật ký sản xuất hôm qua không ghi gì nên em nghĩ là từ sáng nay.

Người khác (H)

Có gia công tiếp được không?

Tôi

Em đo bằng máy đo rung thì vẫn trong tiêu chuẩn. Nhưng để phòng hờ, em muốn dừng máy số 3 và nhờ bên bảo trì xem.

Người khác (H)

Nhưng phần việc của máy 3 thì tính sao? Mã hàng đó hôm nay phải xuất mà.

Tôi

Phải thay setup, nhưng máy số 5 gia công thay được. Em sẽ báo bên quản lý sản xuất.

Người khác (H)

Được rồi. May mà em phát hiện bất thường sớm. Mọi người cũng vậy, thấy tiếng hay độ rung khác thường thì dừng ngay rồi gọi nhé.

Tôi

Khi bảo trì kiểm xong, em sẽ báo lại kết quả.

Mẫu câu rút ra

  • Báo có tiếng kêu lạ phát ra từ bộ phận nào
  • Báo kết quả sau khi đã đo hoặc kiểm thử
  • Làm thêm để phòng hờ, dù chưa chắc có vấn đề
  • Hẹn báo lại khi có kết quả

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe