Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · 生産会議で新ラインの状況を報告する
Báo tình hình dây chuyền mới ở họp sản xuất
Họp sản xuất buổi sáng. Bạn là kỹ sư sản xuất phụ trách dây chuyền mới: báo số lượng thực tế so với kế hoạch, nguyên nhân chậm, biện pháp, và xin hỗ trợ người làm thêm thứ Bảy.
では、新ラインの状況をお願いします。
Rồi, mời báo tình hình dây chuyền mới.
はい。昨日の生産数は、計画400個に対して、実績は350個でした。
Vâng. Hôm qua kế hoạch là 400 cái, thực tế sản xuất được 350 cái.
主な原因は、チョコ停と段取り替えの時間です。
Nguyên nhân chính là dừng máy vặt và thời gian thay setup.
チョコ停は、何が原因ですか。
Dừng máy vặt là do đâu?
部品を送り込むところで、ワークが引っかかることが多いです。昨日だけで15回止まりました。
Ở chỗ cấp phôi vào máy, phôi hay bị kẹt. Riêng hôm qua đã dừng 15 lần.
今週中に挽回できそうですか。出荷が金曜日なので。
Trong tuần này có bù lại được không? Vì thứ Sáu là xuất hàng.
シュートの角度を変える対策を、今日試してみます。効果があれば、明日から1日400個は出せる見込みです。
Hôm nay tôi sẽ thử biện pháp đổi góc máng trượt. Nếu có hiệu quả, dự kiến từ mai mỗi ngày ra được 400 cái.
段取り替えのほうは、どうですか。
Còn việc thay setup thì sao?
今は45分かかっていますが、治具を共通化して、25分を目標にしています。
Hiện đang mất 45 phút, nhưng tôi đặt mục tiêu 25 phút bằng cách dùng chung đồ gá.
足りない分は、土曜日の休日出勤で対応できますか。
Phần còn thiếu có thể bù bằng đi làm ngày thứ Bảy không?
念のため、作業者2名の休日出勤をお願いしたいです。対策の結果は、明日の会議でご報告します。
Để phòng hờ, tôi muốn xin cho 2 công nhân đi làm thứ Bảy. Kết quả của biện pháp tôi sẽ báo cáo ở buổi họp ngày mai.
わかりました。結果が出たら、会議を待たずに共有してください。
Được. Có kết quả thì chia sẻ ngay, đừng đợi đến buổi họp.
Mẫu câu rút ra
- 計画~に対して、実績は~でした Báo số thực tế so với kế hoạch
- 主な原因は~です Nêu nguyên nhân chính
- ~を目標にしています Nói mục tiêu đang nhắm tới
- ~見込みです Nói dự kiến có căn cứ