Từ vựng
学科 (がっか, gakka) nghĩa là gì?
学科 (がっか, gakka) trong tiếng Nhật nghĩa là môn học; khoa, ngành học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっか |
|---|
| Romaji | gakka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakka
môn học; khoa, ngành học
- 1danh từ môn học, ngành họcsubject (of study); course of study
- 2danh từ khoa của trường đại họcdepartment (of a university)
Câu ví dụ
彼女は英語学科の学生です。
Cô ấy là sinh viên khoa tiếng Anh.
どの学科を選ぶか迷っています。
Tôi đang phân vân chọn ngành nào.