Từ vựng
~科 (~か) nghĩa là gì?
~科 (~か, ~ka) trong tiếng Nhật nghĩa là khoa, ngành, môn (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~か |
|---|
| Romaji | ~ka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ka
khoa, ngành, môn (hậu tố)
Câu ví dụ
息子は理科が好きです。
Con trai tôi thích môn khoa học tự nhiên.
母は内科で働いています。
Mẹ tôi làm việc ở khoa nội.