Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 歩留まり(ぶどまり) là gì?

Tỷ lệ thành phẩm (hiệu suất) (Yield)

Thông tin thuật ngữ 歩留まり
Thuật ngữ歩留まり
Cách đọcぶどまり
Hán-ViệtBỘ LƯU
Nghĩa tiếng ViệtTỷ lệ thành phẩm (hiệu suất)
Tiếng AnhYield
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tỷ lệ sản phẩm đạt trên tổng số đã làm (hoặc tỷ lệ vật liệu thành sản phẩm). Làm ra 100 cái, 95 cái đạt thì 歩留まり là 95%. Kỹ sư sản xuất rất hay được giao chỉ tiêu nâng 歩留まり.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 歩留り. Ngược chiều với 不良率: 歩留まりが上がる nghĩa là lỗi giảm.

Câu ví dụ trong công việc

Xem lại điều kiện xong, tỷ lệ thành phẩm tăng từ 90% lên 97%.

Dây chuyền này tỷ lệ thành phẩm thấp, hãy tìm nguyên nhân.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe