Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 成果物(せいかぶつ) là gì?

Sản phẩm đầu ra (kết quả cụ thể của công việc) (Deliverable, work product)

Thông tin thuật ngữ 成果物
Thuật ngữ成果物
Cách đọcせいかぶつ
Hán-ViệtTHÀNH QUẢ VẬT
Nghĩa tiếng ViệtSản phẩm đầu ra (kết quả cụ thể của công việc)
Tiếng AnhDeliverable, work product
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Mọi thứ cụ thể làm ra từ một công việc: tài liệu, code, kết quả test, slide. Mỗi giai đoạn có 成果物 riêng, vd giai đoạn thiết kế cơ bản là 基本設計書. Được review và duyệt rồi mới coi là xong.

Câu ví dụ trong công việc

Sản phẩm đầu ra của mỗi giai đoạn hãy lưu vào thư mục chung.

Nhờ anh review sản phẩm đầu ra trước thứ Sáu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe