Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 実施結果(じっしけっか) là gì?

Kết quả thực hiện (test) (Execution result)

Thông tin thuật ngữ 実施結果
Thuật ngữ実施結果
Cách đọcじっしけっか
Hán-ViệtTHỰC THI KẾT QUẢ
Nghĩa tiếng ViệtKết quả thực hiện (test)
Tiếng AnhExecution result
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần ghi lại sau khi chạy test: ngày chạy, người chạy, OK hay NG, 実績値, đường dẫn tới エビデンス. Cột 実施結果 trong テスト仕様書 là thứ leader và khách nhìn đầu tiên.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy điền OK hay NG vào cột kết quả thực hiện.

Tôi sẽ tổng hợp kết quả chạy test hôm qua rồi chia sẻ cho team.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe