Kanji
Chữ 庫 (KHỐ) nghĩa là gì?
庫 đọc Hán-Việt là KHỐ, nghĩa là kho, nhà kho.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khố |
|---|
| Âm On | コ、ク |
|---|
| Âm Kun | くら |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 广 (nghiễm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
庫khốÂm On コ、クÂm Kun くら
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
kho, nhà kho
Mẹo nhớ
Xe 車 được cất dưới mái 广 trong NHÀ KHO.
Từ ghép tiêu biểu
- 倉庫そうこnhà kho, kho hàng
- 車庫しゃこga-ra, nhà để xe; đề-pô
- 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
Từ vựng khác có chữ này
- 金庫きんこkét sắt, kho tiền
- 在庫ざいこhàng tồn kho, tồn kho