Từ vựng
温帯 (おんたい, ontai) nghĩa là gì?
温帯 (おんたい, ontai) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng ôn đới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おんたい |
|---|
| Romaji | ontai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngontai
vùng ôn đới
- 1danh từ temperate zone
Câu ví dụ
日本の多くは温帯に属している。
Phần lớn Nhật Bản thuộc vùng ôn đới.
温帯では四季がはっきりしている。
Ở vùng ôn đới, bốn mùa rất rõ rệt.