Từ vựng
寒帯 (かんたい, kantai) nghĩa là gì?
寒帯 (かんたい, kantai) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng hàn đới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんたい |
|---|
| Romaji | kantai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkantai
vùng hàn đới
Câu ví dụ
寒帯では冬がとても長い。
Ở vùng hàn đới, mùa đông rất dài.
この動物は寒帯に住んでいる。
Loài vật này sống ở vùng hàn đới.